• Car cleaning machine tel icon
  • Tel :
    +82 51-521-3200
    +1 310-327-8900
    (Văn phòng tại Hoa Kỳ)
  • Industrial steam cleaning machines for sale address icon
  • Location :
    78-21, Sandan 7-ro, Jeonggwan-eup,
    Gijang-gun, Busan, Rep. of Korea
SJE Corporation Optima XD - Car cleaning machine
World Market Number 1 - OPTIMA STEAMER!
  • Đứng số 1 trên thị trường thế giới
  • Máy tạo hơi nước OPTIMA STEAMER!
  • Diesel Steamer - OPTIMA XD
    • Diesel Steamer-OPTIMA XD Small Photo
    • Diesel Steamer-OPTIMA XD Small Photo
    • Diesel Steamer-OPTIMA XD Small Photo
    • Diesel Steamer-OPTIMA XD Small Photo
    • Diesel Steamer-OPTIMA XD Small Photo
    • Diesel Steamer-OPTIMA XD Small Photo
    • Diesel Steamer-OPTIMA XD Small Photo
  • Máy tạo hơi nước chạy bằng dầu diesel
  • OPTIMA XD

  • Certifications
    • Thương hiệu
    • OPTIMA STEAMER™
    • Tên máy
    • OPTIMA XD
    • Nhà sản xuất
    • SJE Corporation.
    • Các chứng nhận
    • CE, SASO, INMETRO
    • Nguồn gốc sản xuất
    • South Korea
    • Nhà máy
    • Busan, Korea
  • Icon  TỔNG QUAN
  • Optima Steamer™ XD là thế hệ tiếp theo của chiếc máy Optima Steamer(TM) DMF. Đây là kiểu mẫu Optima Steamer chạy bằng nhiên liệu thân thiện với người dùng nhất. Chiếc Optima Steamer(TM) XD được thiết kế phù hợp nhất cho công việc làm sạch và diệt khuẩn ở ngoài trời bao gồm, nhưng không giới hạn tới (di động hoặc tại chỗ), rửa xe và bảo dưỡng xe, vệ sinh các thiết bị, sơ cứu di động, cứu thương, và loại bỏ cỏ dại không cần dùng thuốc hóa học.
    Diesel Steamer Optima XD Applications
  • CÁC ĐẶC TÍNH
  • MIÊU TẢ BỀ NGOÀI
  • CÁC PHỤ KIỆN
  • BẢN CHI TIẾT KỸ THUẬT
  • VIDEOS
  • Icon  CÁC ĐẶC TÍNH
    • Powerful Performance
    • Công suất mạnh mẽ
    • Hệ thống làm nóng hiệu suất cao của Optima duy trì luồng hơi mạnh mẽ trong suất quá trình hoạt động.
    • Smart Control System
    • Hệ thống điều khiển thông minh
    • Trí tuệ nhân tạo (AI), được điều hành bởi CPU bên trong, sẽ giám sát và điều khiển mọi hoạt động cơ năng và điện năng của chiếc máy này.
    • Multi-stage Safety Devices
    • Thiết bị cảnh báo an toàn ở các giai đoạn khác nhau
    • Tự động cảnh báo và kiểm soát hoạt động khi nước hay nhiên liệu thấp, áp suất hay nhiệt độ giảm, phát hiện cháy bất thường và hoạt động bơm diễn ra quá lâu.
    • Easy Maintenance
    • Dễ dàng bảo dưỡng
    • Được thiết kế bởi các kỹ sư chuyên ngành trao đổi nhiệt và bình áp suất, cấu trúc tiên tiến của Optima cho phép bảo dưỡng được dễ dàng và lâu bền.
    • Dry & Wet Steam
    • Hơi khô và hơi ướt
    • Máy tạo hơi Optima có thể điều tiết độ ẩm của luồng hơi bằng van kiểm soát độ ẩm để tạo ra luồng hơi khô hoặc ẩm cao.
    • Convenience
    • Tiện lợi
    • Tự động nạp nước vào nên không cần phải dùng tay đổ nước.
    • Sanitizing without Chemicals
    • Vệ sinh không cần hóa chất
    • Luồng hơi ‘siêu nóng’được sinh ra từ máy tạo hơi Optima diệt khuẩn, khử trùng và loại bỏ các loại vi khuẩn nguy hại liên quan đến thực phẩm.
    • Reduce your costs & Protect the Earth
    • Giảm chi phí
      & Bảo vệ trái đất
    • Khi sử dụng máy tạo hơi Optima trong công việc của bạn, bạn không cần phải đăng ký giấy phép sử dụng do nó tiêu thụ nước rất ít và không thải ra nước bẩn.
  • Icon  MIÊU TẢ BỀ NGOÀI
  • Diesel Steamer OPTIMA XD Exterior Front
  • Diesel Steamer OPTIMA XD Exterior Back
  • Icon  THÀNH PHẦN CẤU TẠO CÁC PHỤ KIỆN THEO TIÊU CHUẨN
  • Accesspries Spares
  • Icon  BẢN CHI TIẾT KỸ THUẬT
  • MODELS XD XE 05K XE 12K XE 18K XE 27K
    Operating Voltage 1-Phase 100-240V 1-Phase 220-240V 3-Phase 200V ~ 600V 3-Phase 200V ~ 600V 3-phase 380 ~ 600V
    Operating Pressure 8.5 bar 8.5 bar 8.5 bar 8.5 bar 8.5 bar
    Max Pressure 9.5 bar 9.5 bar 9.5 bar 9.5 bar 9.5 bar
    Max. Temp. at Gun Tip 135°C 135°C 135°C 135°C 135°C
    Boiler Temp. 178°C 174°C 174°C 174°C 174°C
    Steam Flow Rate 300~1,800 cc/min 300~600 cc/min 300~900 cc/min 300~1,200 cc/min 300~1,700 cc/min
    Preheating Time 3 ~ 4 min 20 ~ 21 min 10 ~ 11 min 7 ~ 8 min 8 ~ 9 min
    Power Consumption 0.3 kW 5.2 kW 12.2 kW 18.2 kW 27.2 kW
    Fuel Consumption 0~1.1 gal/hr - - - -
    Water Tank Capacity 36ℓ 72ℓ 72ℓ 72ℓ 72ℓ
    Fuel Tank Capacity 36ℓ - - - -
    Net Weight 94 kg 85 kg 85 kg 85 kg 92 kg
    Dimensions (L x W x H) 1,000 x 660 x 890mm 1,000 x 660 x 890mm 1,000 x 660 x 890mm 1,000 x 660 x 890mm 1,000 x 660 x 890mm
    Hoses/Guns Included 2 sets 1 set 1 set 2 sets 2 sets
  • ※ Bản chi tiết kỹ thuật và các phụ kiện thừa có thể thay đổi mà không cần báo trước khi nâng cấp.
  • THÔNG TIN LIÊN HỆ
  • Icon  78-21, Sandan 7-ro, Jeonggwan-eup,
  • Gijang-gun, Busan, Rep. of Korea
  • Icon  +82 51-521-3200
  • +1 310-327-8900
    (Văn phòng tại Hoa Kỳ)
  • Icon  sales@sjecorp.com
  • Icon  Tải catalogue
  • Icon  Thứ hai-Thứ sáu :
  • 08:00 ~ 18:00 (GMT +09:00)
  • Các ngày Thứ bảy : Chỉ khi đặt lịch hẹn trước.
  • Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ : Đóng cửa.